Giá Maserati Grecale
& lăn bánh tháng 10/2026
Giá Maserati Grecale tháng 10/2026 từ 4,2 tỷ đồng cho Grecale GT. Lăn bánh tạm tính tại TP.HCM từ 4.636.500.000 ₫.
Xem giá từng phiên bản
Maserati Grecale giá bao nhiêu?
| Phiên bản | Giá tham khảo |
|---|---|
Grecale GTMild hybrid 48 V | 4.200.000.000 ₫ |
Grecale ModenaMild hybrid 48 V | 5.068.000.000 ₫ |
Grecale TrofeoV6 Nettuno | 7.539.000.000 ₫ |
Grecale FolgoreThuần điện | 5.495.000.000 ₫ |
Giá tham khảo, chưa gồm tùy chọn cá nhân hóa và chi phí lăn bánh.
Giá lăn bánh Maserati Grecale tháng 10/2026
| Phiên bản | Giá tham khảo | Hà Nội Tạm tính | TP.HCM Tạm tính | Tỉnh khác (10%) Tạm tính |
|---|---|---|---|---|
Grecale GTMild hybrid 48 V | 4.200.000.000 ₫ | 4.720.500.000 ₫ | 4.636.500.000 ₫ | 4.622.640.000 ₫ |
Grecale ModenaMild hybrid 48 V | 5.068.000.000 ₫ | 5.692.660.000 ₫ | 5.591.300.000 ₫ | 5.577.440.000 ₫ |
Grecale TrofeoV6 Nettuno | 7.539.000.000 ₫ | 8.460.180.000 ₫ | 8.309.400.000 ₫ | 8.295.540.000 ₫ |
Grecale FolgoreThuần điện | 5.495.000.000 ₫ | 5.511.500.000 ₫ | 5.511.500.000 ₫ | 5.497.640.000 ₫ |
Lăn bánh tạm tính: trước bạ Hà Nội 12%, TP.HCM và tỉnh áp dụng mức 10%; xe thuần điện 0%. Biển số 14 triệu tại Hà Nội/TP.HCM, 140.000 đồng ở tỉnh khác; bảo hiểm, đường bộ và hồ sơ dự trù 2,5 triệu đồng. Giá tính trước bạ tạm lấy bằng giá xe; chưa gồm tùy chọn và bảo hiểm vật chất.
Thông tin cần biết về Maserati Grecale
Maserati Grecale là SUV hạng sang cỡ trung gồm GT, Modena, Trofeo và Folgore. GT và Modena dùng hệ mild hybrid 48 V, Trofeo trang bị V6 Nettuno 530 CV, còn Folgore là phiên bản thuần điện 550 CV. Đây là dòng Maserati dễ sử dụng hằng ngày nhất nhưng vẫn giữ khác biệt rõ giữa từng cấu hình.






Đọc đúng giá của từng cấu hình
Grecale GT, Modena, Trofeo và Folgore không chỉ khác trang bị. Hệ truyền động thay đổi hoàn toàn nên giá mua, lệ phí trước bạ và chi phí sử dụng cũng khác. Bảng phía trên tách từng phiên bản để tránh lấy giá GT làm mốc cho Trofeo hoặc Folgore.
Từ giá xe đến số tiền ra biển
Dự toán lăn bánh cộng giá xe, lệ phí trước bạ theo địa phương, biển số và nhóm phí hồ sơ. Folgore được tính theo chính sách trước bạ dành cho ô tô điện ở kỳ hiện tại; công cụ cho phép sửa tỷ lệ và giá tính thuế để khớp với hồ sơ báo giá.
Báo giá nên ghi rõ những gì
Tên phiên bản, năm sản xuất, màu sơn, màu nội thất, mâm, gói tùy chọn, quà tặng, bảo hiểm và lịch giao cần nằm trên cùng một báo giá. Nếu có xe sẵn, hãy đối chiếu số khung và danh sách trang bị thay vì chỉ dựa vào tên phiên bản.
Tính giá lăn bánh Maserati Grecale
- Giá mua xe
- —
- Trước bạ
- —
- Biển số
- —
- Phí khác dự trù
- —
Về Maserati Grecale
Maserati Grecale có mấy phiên bản?
Trang này theo dõi bốn phiên bản Grecale: GT, Modena, Trofeo và Folgore. Cấu hình thực tế cần xác nhận theo thời điểm đặt xe.
Grecale Folgore có phải xe hybrid không?
Không. Folgore là xe thuần điện; GT và Modena sử dụng mild hybrid, còn Trofeo dùng động cơ V6 xăng.
Phiên bản Grecale nào mạnh nhất?
Trong danh sách hiện tại, Folgore có công suất 550 CV; Trofeo đạt 530 CV và tăng tốc 0–100 km/h trong 3,8 giây.
Giá lăn bánh các dòng Maserati khác
Maserati GranTurismo
Từ 9,86 tỷMaserati GranTurismo là grand tourer mang phong cách Ý, dành cho người muốn tận hưởng hành trình thay vì chỉ đến đích. Dáng coupé thanh lịch kết hợp các lựa chọn động cơ V6 và hệ truyền động thuần điện Folgore.
Xem giá lăn bánh theo tháng →
Maserati GranCabrio
Từ 13,314 tỷMaserati GranCabrio kết hợp phong cách grand tourer với trải nghiệm mui trần. Bảng giá tại đây dành cho GranCabrio Folgore thuần điện — lựa chọn đưa cảm giác du ngoạn của Maserati đến một cách vận hành mới.
Xem giá lăn bánh theo tháng →
Maserati GT2 Stradale
Liên hệ báo giáMaserati GT2 Stradale là siêu xe đường phố mang cảm hứng từ chương trình đua GT2. Đây là lựa chọn dành cho khách hàng đặt hiệu năng, khí động học và trải nghiệm lái trực tiếp làm ưu tiên.
Xem giá lăn bánh theo tháng →



